specific performance

Định nghĩa

Danh từ: "specific performance" một thuật ngữ pháp , chỉ việc thực hiện đúng hợp đồng hoặc thi hành cụ thể một hợp đồng theo đúng các điều khoản đã được quy định. Trong luật dân sự, đây một biện pháp khắc phục khi một bên vi phạm hợp đồng, buộc họ phải thực hiện đúng nghĩa vụ đã cam kết thay vì chỉ bồi thường thiệt hại bằng tiền.

dụ sử dụng
  • (Tòa án đã ra lệnh thực hiện đúng hợp đồng mua bán bức tranh quý hiếm.)
  • (Trong các trường hợp liên quan đến tài sản độc nhấtnhị, biện pháp thực hiện đúng hợp đồng thường được ưa chuộng hơn bồi thường thiệt hại bằng tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to grant specific performance": chấp thuận yêu cầu thực hiện đúng hợp đồng.
    • The judge decided to grant specific performance because the land was irreplaceable. (Thẩm phán quyết định chấp thuận yêu cầu thực hiện đúng hợp đồng mảnh đất đó không thể thay thế được.)
  • "to seek specific performance": yêu cầu tòa án ra lệnh thực hiện đúng hợp đồng.
    • The buyer sought specific performance after the seller refused to transfer the house. (Người mua đã yêu cầu tòa án ra lệnh thực hiện đúng hợp đồng sau khi người bán từ chối chuyển nhượng căn nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Performance (danh từ): sự thực hiện, thi hành (hợp đồng, nghĩa vụ).
    • The performance of the contract was delayed due to a strike. (Việc thực hiện hợp đồng bị trì hoãn do một cuộc đình công.)
  • Specific (tính từ): cụ thể, đặc thù.
    • The contract includes specific terms about payment deadlines. (Hợp đồng bao gồm các điều khoản cụ thể về thời hạn thanh toán.)
Từ đồng nghĩa
  • Actual performance: thực hiện thực tế (hợp đồng).
  • Compulsory performance: thi hành bắt buộc (hợp đồng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "specific performance".
Thành ngữ liên quan
  • "To hold someone to their contract": buộc ai đó phải tuân thủ hợp đồng của họ.
    • The court held the developer to their contract by ordering specific performance. (Tòa án buộc nhà phát triển phải tuân thủ hợp đồng của họ bằng cách ra lệnh thực hiện đúng hợp đồng.)
specific performance
A judge orders specific performance of the contract.