speech perception

Định nghĩa

Danh từ:
Sự tri giác lời nói: "speech perception" quá trình nhận thức thính giác ( hiểu) lời nói. đề cập đến khả năng của não bộ trong việc tiếp nhận, xử lý giải mã các âm thanh ngôn ngữ thành các đơn vị có nghĩa như từ, câu, thông điệp.

dụ sử dụng
  • (Sự tri giác lời nói là rất quan trọng để giao tiếp hiệu quả.)
  • (Trẻ sơ sinh phát triển các kỹ năng tri giác lời nói trong năm đầu đời.)
  • (Tổn thương vỏ não thính giác có thể làm suy yếu sự tri giác lời nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Speech perception in noise": khả năng tri giác lời nói trong môi trường ồn ào.
    • Hearing aids can improve speech perception in noise for people with hearing loss. (Máy trợ thính có thể cải thiện sự tri giác lời nói trong môi trường ồn ào cho người bị mất thính lực.)
  • "Speech perception and production": mối liên hệ giữa tri giác lời nói sản xuất lời nói.
    • The study explored the relationship between speech perception and production in children with language disorders. (Nghiên cứu khám phá mối quan hệ giữa tri giác lời nói sản xuất lời nóitrẻ em bị rối loạn ngôn ngữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Speech perception (danh từ): sự tri giác lời nói (dạng chuẩn).
  • Auditory perception (danh từ): sự tri giác thính giác (khái niệm rộng hơn, bao gồm tri giác lời nói các âm thanh khác).
  • Phoneme perception (danh từ): sự tri giác âm vị (khả năng nhận biết các đơn vị âm thanh nhỏ nhất trong ngôn ngữ).
Từ đồng nghĩa
  • Speech recognition: nhận dạng lời nói (thường dùng trong công nghệ hoặc tâm lý học).
  • Spoken language comprehension: hiểu ngôn ngữ nói.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pick up on: nhận ra, bắt kịp (một âm thanh hoặc lời nói).
    • She can easily pick up on subtle differences in speech perception. ( ấy có thể dễ dàng nhận ra những khác biệt tinh tế trong sự tri giác lời nói.)
  • Make out: nghe , phân biệt được.
    • It was hard to make out the speech perception in the noisy room. (Thật khó để nghe sự tri giác lời nói trong căn phòng ồn ào.)
Thành ngữ liên quan
  • In one ear and out the other: vào tai này ra tai kia (ám chỉ không chú ý đến lời nói, trái ngược với tri giác lời nói hiệu quả).
    • His explanation went in one ear and out the other because of poor speech perception. (Lời giải thích của anh ấy vào tai này ra tai kia khả năng tri giác lời nói kém.)