spirillum minus

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xoắn khuẩn Minus: "Spirillum minus" một loại vi khuẩn hình xoắn ốc, thuộc chi Spirillum, gây ra bệnh sốt do chuột cắn (ratbite fever) ở người. Bệnh này thường lây truyền qua vết cắn hoặc vết xước của chuột hoặc các loài gặm nhấm khác.
dụ sử dụng
  • (Spirillum minus tác nhân gây ra bệnh sốt do chuột cắn.)
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán bị nhiễm trùng do Spirillum minus gây ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spirillum minus infection": nhiễm khuẩn Spirillum minus.

    • Spirillum minus infection typically presents with fever, chills, and rash. (Nhiễm khuẩn Spirillum minus thường biểu hiện bằng sốt, ớn lạnh phát ban.)
  • "Spirillum minus ratbite fever": bệnh sốt do chuột cắn do Spirillum minus.

    • Spirillum minus ratbite fever is more common in Asia than in the United States. (Bệnh sốt do chuột cắn do Spirillum minus phổ biến hơnchâu Á so với Hoa Kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Spirillum (danh từ): chi vi khuẩn hình xoắn ốc, bao gồm nhiều loài, trong đó Spirillum minus.

    • Spirillum is a genus of Gram-negative bacteria. (Spirillum một chi vi khuẩn Gram âm.)
  • Spirillum volutans (danh từ): một loài vi khuẩn hình xoắn ốc khác, không gây bệnh.

    • Spirillum volutans is a free-living bacterium found in water. (Spirillum volutans một loại vi khuẩn sống tự do trong nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Xoắn khuẩn gây sốt chuột cắn: tên gọi mô tả bệnh .
    • The bacterium responsible for ratbite fever is often referred to as spirillum minus. (Vi khuẩn gây bệnh sốt chuột cắn thường được gọi là spirillum minus.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "Spirillum minus" danh từ riêng chỉ một loài vi khuẩn cụ thể, không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "Spirillum minus" thuật ngữ chuyên ngành y học, không thành ngữ thông dụng.
spirillum minus
A scientist observes spirillum minus under a microscope.