spiromètre

Học thuật
Thân thiện
spiromètre

Le médecin utilise un spiromètre pour mesurer la capacité pulmonaire du patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phế dung kế: Một dụng cụ y tế dùng để đo lường dung tích lưu lượng không khí của phổi khi một người hít vào thở ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le médecin a utilisé un spiromètre pour évaluer la fonction pulmonaire du patient. (Bác sĩ đã sử dụng một phế dung kế để đánh giá chức năng phổi của bệnh nhân.)
    • Le test au spiromètre est courant pour diagnostiquer l'asthme. (Xét nghiệm bằng phế dung kếphổ biến để chẩn đoán bệnh hen suyễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spiromètre portatif": Phế dung kế cầm tay, loại nhỏ gọn có thể di chuyển.
    • L'infirmière dispose d'un spiromètre portatif pour les visites à domicile. (Y tá có một phế dung kế cầm tay cho các cuộc thăm khám tại nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Spirométrie (n.f): Phép đo phế dung, kỹ thuật đo chức năng hô hấp bằng phế dung kế.
    • La spirométrie est un examen essentiel en pneumologie. (Đo phế dungmột xét nghiệm thiết yếu trong chuyên khoa hô hấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Appareil de mesure de la fonction respiratoire: Thiết bị đo chức năng hô hấp.
spiromètre

Le médecin utilise un spiromètre pour mesurer la capacité pulmonaire du patient.

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) phế dung kế

Từ gần giống