splendeur

danh từ giống cái
  1. (văn học) ánh sáng rực rỡ
    • Splendeur du soleil
      ánh sáng rực rỡ của mặt trời
  2. vẻ lộng lẫy; sự huy hoàng
    • Le paysage dans toute sa splendeur
      phong cảnh với tất cả vẻ đẹp lộng lẫy
    • La splendeur d'une culture
      sự huy hoàng của một nền văn hóa
  3. vật lộng lẫy, vật huy hoàng
splendeur
Le soleil se couche dans toute sa splendeur sur la mer.