spoon-fed

/'spu:nfed/
tính từ
  1. được khuyến khích nâng đỡ bằng biện pháp giả tạo (bằng tiền trợ cấp hàng rào thuế quan) (công nghiệp)
  2. bị nhồi nhét (bị làm mất hết trí sáng tạo sự suy nghĩ độc lập)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được nuôi chiều quá, được cưng quá
spoon-fed
A student is spoon-fed information in a lecture.