spoonleaf yucca

spoonleaf yucca

A spoonleaf yucca grows in a sunny desert garden.

Định nghĩa

Danh từ: Spoonleaf yucca (cây Yucca thìa) một loại cây thuộc họ Măng tây (Asparagaceae), dài, cứng với các phần phụ giống như sợi chỉ mọc ra từ mép .

dụ sử dụng
  • (Cây Yucca thìa một loại cây cảnh phổ biến trong các khu vườn.)
  • (Những chiếc dài, cứng của cây Yucca thìa đặc điểm đặc trưng của loài này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được trồng làm cây trang trí hình dáng đẹp khả năng chịu hạn tốt.
  • Trong văn hóa bản địa, của từng được dùng để làm dây thừng hoặc sợi đan.
Biến thể từ gần giống
  • Yucca (danh từ): chi thực vật chứa loài .
  • Yucca filamentosa (danh từ, tên khoa học): tên khoa học thường dùng để chỉ .
Từ đồng nghĩa
  • Yucca filamentosa: tên khoa học đồng nghĩa.
  • Adam's needle: tên phổ biến khác của loài cây này.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ hoặc thành ngữ phổ biến liên quan đến .
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.