sporotrichosis

Định nghĩa

Danh từ: Bệnh nấm da hạch (sporotrichosis) một bệnh nhiễm nấm mãn tính, chủ yếu ảnh hưởng đến da các hạch bạch huyết. Bệnh thường bắt đầu từ một vết thương nhỏ trên da, nơi nấm xâm nhập, sau đó lan dọc theo đường bạch huyết gây ra các tổn thương dạng nốt hoặc loét.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nấm da hạch thường được gọi là "bệnh của người làm vườn hồng" có thể mắc qua gai hoặc đất.)
  • (Điều trị bệnh nấm da hạch thường bao gồm các loại thuốc chống nấm như itraconazole.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cutaneous sporotrichosis": dạng bệnh nấm da hạch chỉ xuất hiện trên da, thường nhẹ hơn.
    • Cutaneous sporotrichosis is the most common form of the disease. (Dạng bệnh nấm da hạch ở da dạng phổ biến nhất của bệnh.)
  • "Lymphocutaneous sporotrichosis": dạng bệnh lan dọc theo hệ bạch huyết, gây ra các nốt đỏ dọc theo cánh tay hoặc chân.
    • Lymphocutaneous sporotrichosis presents with a chain of nodules along the lymphatic vessels. (Dạng bệnh nấm da hạch bạch huyết biểu hiện bằng một chuỗi các nốt dọc theo mạch bạch huyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Sporotrichotic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến bệnh nấm da hạch.
    • The sporotrichotic lesions were painful and slow to heal. (Các tổn thương do bệnh nấm da hạch rất đau đớn chậm lành.)
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh nấm Sporothrix: tên gọi khác dựa trên tên loại nấm gây bệnh (Sporothrix schenckii).
  • Bệnh nấm hạch bạch huyết: mô tả chính xác hơn về chế lây lan của bệnh.
Các cụm từ liên quan
  • Nhiễm sporotrichosis: hành động hoặc quá trình mắc bệnh.
    • Nhiễm sporotrichosis thường xảy ranhững người làm vườn hoặc nông dân. (Sporotrichosis infection often occurs in gardeners or farmers.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "sporotrichosis" đây thuật ngữ y khoa chuyên ngành.

sporotrichosis
A gardener develops sporotrichosis after being pricked by a rose thorn.