st. james

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Thánh Giacôbê (trong Tân Ước): "St. James" dùng để chỉ một trong các tông đồ của Chúa Giêsu, anh em của Thánh Gioan, tác giả của Thư Giacôbê trong Tân Ước.
dụ sử dụng
  • (Thánh Giacôbê thường được gọi là Giacôbê Lớn để phân biệt với Giacôbê Nhỏ.)
  • (Thư của Thánh Giacôbê nhấn mạnh đức tin việc lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "St. James's Day": Ngày lễ kính Thánh Giacôbê, thường được tổ chức vào ngày 25 tháng 7.

    • St. James's Day is a significant feast in the Christian calendar. (Ngày lễ kính Thánh Giacôbê một ngày lễ quan trọng trong lịch đốc.)
  • "St. James's Palace": Cung điện St. James, một cung điện hoàng gia ở London.

    • St. James's Palace is the official residence of the British monarch. (Cung điện St. James nơichính thức của quốc vương Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • James (n): tên riêng Giacôbê hoặc Gia- (phiên âm khác).

    • James is a common name in English-speaking countries. (James một tên phổ biếncác nước nói tiếng Anh.)
  • Jacob (n): tên gốc Do Thái của Giacôbê.

    • Jacob is the Hebrew form of the name James. (Jacob dạng tiếng Do Thái của tên James.)
Từ đồng nghĩa
  • James the Greater: Giacôbê Lớn (dùng để phân biệt với Giacôbê Nhỏ).
  • Saint James: Thánh Giacôbê (cách gọi tôn kính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "St. James" đây danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • "By St. James": Một lời thề xưa, dùng để nhấn mạnh sự thật.
    • By St. James, I swear I will tell the truth! (Thề Thánh Giacôbê, tôi thề sẽ nói sự thật!)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "st. james"

st. james
A pilgrim walks the Camino de Santiago to the Cathedral of St. James.