stalinist

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa Stalin: "stalinist" chỉ một người ủng hộ hoặc tuân theo các chính sách, tư tưởng của Joseph Stalin, nhà lãnh đạo Liên .
  2. Tính từ:

    • Thuộc về Stalin hoặc chủ nghĩa Stalin: "stalinist" mô tả những thứ liên quan đến Joseph Stalin, thời kỳ cai trị của ông, hoặc hệ tư tưởng chính trị của ông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was a devoted stalinist who defended the purges. (Ông ta một người theo chủ nghĩa Stalin tận tụy, người bảo vệ các cuộc thanh trừng.)
  • Tính từ:

    • The stalinist regime implemented strict censorship. (Chế độ Stalin đã thực hiện kiểm duyệt gắt gao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stalinist propaganda": tuyên truyền theo phong cách Stalin.

    • The government used stalinist propaganda to control the masses. (Chính phủ đã sử dụng tuyên truyền kiểu Stalin để kiểm soát quần chúng.)
  • "Stalinist architecture": kiến trúc thời Stalin.

    • The building is a classic example of stalinist architecture. (Tòa nhà một dụ điển hình của kiến trúc thời Stalin.)
Biến thể từ gần giống
  • Stalinism (danh từ): chủ nghĩa Stalin.

    • Stalinism is characterized by totalitarianism and a cult of personality. (Chủ nghĩa Stalin được đặc trưng bởi chủ nghĩa toàn trị sự sùng bái cá nhân.)
  • Stalinize (động từ): Stalin hóa, áp dụng chính sách của Stalin.

    • The party attempted to stalinize the entire region. (Đảng đã cố gắng Stalin hóa toàn bộ khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Totalitarian: toàn trị (mô tả chế độ tương tự).
  • Authoritarian: độc tài.
  • Soviet-style: kiểu Liên .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Adhere to Stalinism: tuân theo chủ nghĩa Stalin.
    • Many old-guard communists still adhere to Stalinism. (Nhiều người cộng sản kỳ cựu vẫn tuân theo chủ nghĩa Stalin.)
Thành ngữ liên quan
  • A Stalinist puritan: một người theo chủ nghĩa Stalin khắc kỷ (ám chỉ sự tàn nhẫn kỷ luật sắt).
    • He was known as a stalinist puritan who tolerated no dissent. (Ông ta được biết đến như một người theo chủ nghĩa Stalin khắc kỷ, không dung thứ bất kỳ sự bất đồng nào.)