stalinize

Định nghĩa

Động từ: - Stalin hóa: hành động biến đổi một quốc gia, tổ chức hoặc hệ thống theo các chính sách, phương pháp hoặc tư tưởng của Joseph Stalin, nhà lãnh đạo Liên . Quá trình này thường bao gồm tập trung quyền lực, đàn áp đối lập, kiểm soát kinh tế chặt chẽ sử dụng tuyên truyền.

dụ sử dụng
  • (Liên bắt đầu Stalin hóa các quốc gia vệ tinh của mình sau Thế chiến thứ hai.)
  • (Nhiều nhà sử học cho rằng đất nước đã bị Stalin hóa nhanh chóng dưới chế độ mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be stalinized": bị biến đổi theo chủ nghĩa Stalin.

    • The education system was stalinized to promote ideological conformity. (Hệ thống giáo dục đã bị Stalin hóa để thúc đẩy sự tuân thủ ý thức hệ.)
  • "stalinizing" (dạng hiện tại phân từ): quá trình đang diễn ra của việc áp dụng chính sách Stalin.

    • The stalinizing of the media silenced all dissenting voices. (Việc Stalin hóa truyền thông đã làm im lặng mọi tiếng nói bất đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Stalinization (danh từ): quá trình Stalin hóa.

    • The stalinization of Eastern Europe was a key part of Soviet policy. (Sự Stalin hóa Đông Âu là một phần chính trong chính sách của Liên .)
  • Stalinist (danh từ/tính từ): người theo chủ nghĩa Stalin hoặc liên quan đến chủ nghĩa Stalin.

    • He was a staunch Stalinist who defended all of Stalin's policies. (Ông ta một người theo chủ nghĩa Stalin kiên định, bảo vệ mọi chính sách của Stalin.)
Từ đồng nghĩa
  • Sovietize: Xô viết hóa, biến đổi theo mô hình Liên .
  • Totalitarianize: toàn trị hóa, biến thành chế độ độc tài toàn trị.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ trực tiếp với "stalinize", nhưng có thể liên hệ đến cụm từ: - "Iron fist": nắm đấm thép, chỉ sự cai trị hà khắc đàn áp, thường được dùng để mô tả các chính sách Stalin hóa. - The leader ruled with an iron fist, stalinizing the nation through fear and control. (Nhà lãnh đạo cai trị bằng nắm đấm thép, Stalin hóa quốc gia thông qua sự sợ hãi kiểm soát.)