stall bar

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ tập thể dục gắn tường: "stall bar" một thiết bị thể dục gồm các thanh dọc được cố định vào tường nối với nhau bằng các thanh ngang, dùng để tập các bài tăng cường sức mạnh bắp, kéo giãn cơ thể hoặc thực hiện các động tác thể dục dụng cụ.
dụ sử dụng
  • (Phòng tập đã lắp đặt một bộ stall bars để tập kéo giãn rèn luyện sức mạnh.)
  • ( ấy sử dụng stall bar để thực hiện động tác nâng chân treo người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to use stall bars for rehabilitation": dùng stall bars để phục hồi chức năng. (Các chuyên gia vật trị liệu thường khuyên dùng stall bars để phục hồi chức năng lưng vai.)
  • "stall bar exercises": các bài tập với stall bar. (Các bài tập với stall bar bao gồm kéo , kéo giãn treo người xoay thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Stall bars (danh từ số nhiều): thường dùngdạng số nhiều để chỉ một bộ hoặc hệ thống các thanh. (Các stall barsgóc phòng rất phù hợp cho yoga.)
  • Wall bars (từ đồng nghĩa): thanh tường, một tên gọi khác của stall bars. (Wall bars thường trong các phòng tập thể dục dụng cụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Wall bars: thanh tường, thiết bị tương tự.
  • Gymnastic ladder: thang thể dục, một dạng stall bars với các thanh ngang cách đều nhau.
  • Swedish ladder: thang Thụy Điển, tên gọi phổ biến khác của stall bars.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hang from stall bars: treo người trên stall bars. (Anh ấy treo người trên stall bars để kéo giãn cột sống.)
  • Climb up stall bars: leo lên stall bars. (Trẻ em thích leo lên stall bars trong giờ chơi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Go up the stall bars": leo lên stall bars, thường dùng trong ngữ cảnh tập luyện. (Huấn luyện viên hướng dẫn vận động viên thể dục leo lên stall bars nhanh chóng.)
stall bar
A gymnast performs leg lifts on the stall bar.