stamp collection

Định nghĩa

Danh từ: "stamp collection" một cụm danh từ chỉ: 1. Bộ sưu tập tem thư: Một tập hợp các con tem bưu chính được một người hoặc tổ chức thu thập. 2. Sở thích sưu tầm tem: Hoạt động hoặc thú vui của việc thu thập nghiên cứu tem thư.

dụ sử dụng
  • (Ông tôi một bộ sưu tập tem thư khổng lồ từ khắp nơi trên thế giới.)
  • ( ấy bắt đầu sưu tập tem thư của mình khi mới mười tuổi.)
  • (Tôi cần một cuốn album đặc biệt để sắp xếp bộ sưu tập tem thư của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to build a stamp collection": xây dựng một bộ sưu tập tem.

    • He spent years building a stamp collection focused on rare Asian stamps. (Anh ấy đã dành nhiều năm để xây dựng một bộ sưu tập tem tập trung vào những con tem châu Á hiếm.)
  • "to add to a stamp collection": thêm vào bộ sưu tập tem.

    • Every time he travels abroad, he adds new stamps to his stamp collection. (Mỗi lần đi du lịch nước ngoài, anh ấy lại thêm những con tem mới vào bộ sưu tập tem của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Stamp collector (danh từ): người sưu tầm tem.

    • A dedicated stamp collector always carries a magnifying glass. (Một người sưu tầm tem tận tụy luôn mang theo kính lúp.)
  • Stamp collecting (danh từ): việc sưu tầm tem (hoạt động).

    • Stamp collecting is a popular hobby around the world. (Việc sưu tầm tem một sở thích phổ biến trên toàn thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Philately: ngành nghiên cứu sưu tầm tem thư (thường dùng trong ngữ cảnh chuyên môn).

    • His interest in philately led him to start a stamp collection. (Niềm đam mê với ngành tem thư đã khiến anh ấy bắt đầu một bộ sưu tập tem.)
  • Album of stamps: tập tem (chỉ bộ sưu tập được lưu giữ trong album).

    • She showed me her album of stamps from the 19th century. ( ấy cho tôi xem tập tem của ấy từ thế kỷ 19.)
Các cụm từ liên quan
  • To have a stamp collection: một bộ sưu tập tem.

    • Do you have a stamp collection? (Bạn bộ sưu tập tem không?)
  • To display a stamp collection: trưng bày bộ sưu tập tem.

    • The museum will display a stamp collection from the royal family. (Bảo tàng sẽ trưng bày bộ sưu tập tem của gia đình hoàng gia.)
Thành ngữ liên quan
  • A stamp collection as a treasure: bộ sưu tập tem như một kho báu.

    • To him, his stamp collection is more valuable than gold. (Đối với anh ấy, bộ sưu tập tem quý giá hơn vàng.)
  • To inherit a stamp collection: thừa kế bộ sưu tập tem.

    • She inherited a stamp collection from her great-uncle. ( ấy được thừa kế một bộ sưu tập tem từ ông chú cố của mình.)
stamp collection
A young boy carefully adds a new stamp to his stamp collection.