standpatter

/'stænd,pætə/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà chính trị theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan); nhà chính trị bảo thủ
standpatter
A standpatter delivers a speech at a political convention.