star-gazer

/'stɑ:,geizə/
Học thuật
Thân thiện
star-gazer

A star-gazer peers through a telescope at the night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thiên văn học (mang sắc thái đùa cợt, hài hước): Từ "star-gazer" dùng để chỉ một người nghiên cứu hoặc quan sát các vì sao thiên thể, nhưng với hàm ý nhẹ nhàng, hóm hỉnh, thường không trang trọng như "astronomer".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My uncle is a real star-gazer; he spends every night with his telescope on the roof. (Chú tôi đúng một "star-gazer"; ông ấy dành mỗi đêm với chiếc kính thiên văn trên mái nhà.)
    • Don't mind him, he's just a dreamy star-gazer lost in his own thoughts. (Đừng để ý đến anh ta, anh ấy chỉ một "star-gazer" mơ mộng đang chìm đắm trong suy nghĩ của mình thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An amateur star-gazer": Một người quan sát sao nghiệp , không chuyên.
    • The club is full of amateur star-gazers who share a passion for the night sky. (Câu lạc bộ đầy những "star-gazer" nghiệp cùng chung niềm đam mê với bầu trời đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Stargaze (động từ): Ngắm sao, nhìn chằm chằm vào các vì sao (thường theo nghĩa đen hoặc mơ mộng).
    • We love to stargaze on clear summer nights. (Chúng tôi thích ngắm sao vào những đêm trong vắt.)
  • Astronomer (danh từ): Nhà thiên văn học (từ trang trọng, chuyên nghiệp).
  • Astrophysicist (danh từ): Nhà vật thiên văn (chuyên sâu về vật của các thiên thể).
Từ đồng nghĩa
  • Sky-watcher: Người quan sát bầu trời.
  • Astronomer: Nhà thiên văn học (trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • To have one's head in the stars: Đầu óc để trên mây, mơ mộng viển vông, không thực tế ( liên quan đến hình ảnh ngắm sao).
    • He's a good scientist, but sometimes he has his head in the stars. (Anh ấy một nhà khoa học giỏi, nhưng đôi khi anh ấy quá mơ mộng viển vông.)
star-gazer

A star-gazer peers through a telescope at the night sky.

danh từ
  1. (đùa cợt) nhà thiên văn học