starcher

/'stɑ:tʃə/
Học thuật
Thân thiện
starcher

A starcher carefully presses a white cotton shirt with a hot iron.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hồ vải: Một người làm công việc hồ (tẩm hồ) vào vải để làm cho vải cứng phẳng.
    • Máy hồ vải: Một thiết bị hoặc máy móc dùng để thực hiện quá trình hồ vải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 19th century, a starcher was a common job in textile mills. (Vào thế kỷ 19, người hồ vải một công việc phổ biến trong các nhà máy dệt.)
    • The factory installed a new automatic starcher to increase production. (Nhà máy lắp đặt một máy hồ vải tự động mới để tăng sản lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, công nghiệp dệt may hoặc mô tả các nghề nghiệp máy móc cụ thể. ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Starch (danh từ): tinh bột, hồ (chất dùng để hồ vải).
  • Starch (động từ): hồ (vải), tẩm hồ.
  • Starchy (tính từ): nhiều tinh bột; (vải) đã được hồ cứng; (tính cách) cứng nhắc, nghi thức.
Từ đồng nghĩa
  • Stiffener (danh từ): người/vật làm cho cứng; chất làm cứng (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự).
starcher

A starcher carefully presses a white cotton shirt with a hot iron.

danh từ
  1. người hồ vải
  2. máy hồ vải