state capital

Định nghĩa

Danh từ:
Thủ phủ của một tiểu bang: "state capital" thành phố thủ phủ (trung tâm hành chính) của một tiểu bang trong một quốc gia liên bang, thường nơi đặt trụ sở chính quyền tiểu bang.

dụ sử dụng
  • (Thủ phủ của tiểu bang California Sacramento, không phải Los Angeles.)
  • (Nhiều thủ phủ tiểu bang các thành phố nhỏ hơn, không phải những thành phố lớn nhất trong tiểu bang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to move the state capital": di dời thủ phủ tiểu bang. (Quyết định di dời thủ phủ tiểu bang đã gây tranh cãi.)
  • "state capital building": tòa nhà chính quyền thủ phủ. (Tòa nhà chính quyền thủ phủ mở cửa cho các chuyến tham quan công cộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Capital city (danh từ): thủ đô (của một quốc gia). ( Nội thủ đô của Việt Nam.)
  • Statehouse (dan từ): tòa nhà quốc hội tiểu bang (thường nằm ở thủ phủ). (Tòa nhà quốc hội tiểu bang ở Austin, Texas một công trình lịch sử.)
Từ đồng nghĩa
  • Seat of government (của tiểu bang): nơi đặt chính quyền tiểu bang. (Nơi đặt chính quyền tiểu bang New York Albany.)
  • Administrative center (của tiểu bang): trung tâm hành chính của tiểu bang. (Trung tâm hành chính của tiểu bang thủ phủ của .)
Thành ngữ liên quan
  • "the state capital is not the biggest city": thủ phủ không phải thành phố lớn nhất. (Thường thì thủ phủ không phải thành phố lớn nhất trong tiểu bang.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "state capital"

state capital
The teacher points to the state capital on a large wall map.