state's evidence

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): Bằng chứng của bên công tố trong một vụ án hình sự, thường do đồng phạm cung cấp để đổi lấy sự khoan hồng. Cụm từ này đặc biệt dùng để chỉ lời khai hoặc chứng cứ của một tội phạm chống lại đồng bọn của mình.

dụ sử dụng
  • (Công tố viên đề nghị miễn truy tố cho anh ta để đổi lấy việc cung cấp bằng chứng của bên công tố.)
  • ( ấy trở thành nhân chứng của bên công tố làm chứng chống lại các đồng phạm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to turn state’s evidence": hành động cung cấp bằng chứng cho bên công tố (thường để giảm nhẹ tội).

    • The defendant decided to turn state’s evidence to avoid a life sentence. (Bị cáo quyết định cung cấp bằng chứng cho bên công tố để tránh án chung thân.)
  • "state’s witness": nhân chứng của bên công tố (người cung cấp bằng chứng).

    • The state’s witness was placed under protection for his safety. (Nhân chứng của bên công tố được đặt dưới sự bảo vệ an toàn của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Evidence (danh từ): bằng chứng nói chung.
  • Witness (danh từ): nhân chứng.
  • Turn state’s evidence (cụm động từ): hành động cung cấp bằng chứng cho bên công tố.
Từ đồng nghĩa
  • Prosecution evidence: bằng chứng của bên công tố.
  • Criminal testimony: lời khai hình sự (trong bối cảnh tố tụng).
Các cụm từ liên quan
  • Immunity deal: thỏa thuận miễn truy tố.

    • The immunity deal required him to provide state’s evidence. (Thỏa thuận miễn truy tố yêu cầu anh ta cung cấp bằng chứng của bên công tố.)
  • Cooperating witness: nhân chứng hợp tác.

    • A cooperating witness can be crucial in a criminal trial. (Một nhân chứng hợp tác có thể rất quan trọng trong một phiên tòa hình sự.)
Thành ngữ liên quan
  • Turn state’s evidence (thành ngữ pháp ): trở thành nhân chứng chống lại đồng phạm.
    • He turned state’s evidence and helped convict the gang leader. (Anh ta cung cấp bằng chứng cho bên công tố giúp kết tội thủ lĩnh băng đảng.)
state's evidence
A witness agreed to turn state's evidence against the other defendants.