stateless

stateless

A stateless person receives humanitarian aid at a refugee camp.

Định nghĩa

Tính từ: - Không quốc tịch: "Stateless" mô tả tình trạng một người không quốc tịch của bất kỳ quốc gia nào, không được bất kỳ nhà nước nào công nhận công dân của mình.

dụ sử dụng
  • (Nhiều người không quốc tịch sống trong các trại tị nạn không các quyền cơ bản.)
  • (Đứa trẻ không quốc tịch được sinh ra từ cha mẹ đã chạy trốn khỏi quê hương của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stateless society": xã hội không quốc tịch (thuật ngữ nhân học, chỉ xã hội không cấu trúc nhà nước tập trung).

    • Some indigenous tribes historically lived in stateless societies. (Một số bộ lạc bản địa trong lịch sử từng sống trong các xã hội không quốc tịch.)
  • "Stateless nationality": quốc tịch không quốc gia (khái niệm pháp , chỉ tình trạng một người quốc tịch nhưng không được quốc gia đó bảo hộ).

    • The concept of stateless nationality is a legal paradox. (Khái niệm quốc tịch không quốc gia một nghịch lý pháp .)
Biến thể từ gần giống
  • Statelessness (danh từ): tình trạng không quốc tịch.

    • Statelessness affects millions of people worldwide. (Tình trạng không quốc tịch ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.)
  • Stateless person (cụm danh từ): người không quốc tịch.

    • A stateless person cannot obtain a passport. (Một người không quốc tịch không thể xin được hộ chiếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nationless: không quốc gia, không quốc tịch (ít phổ biến hơn).
  • Uncitizen: không phải công dân (từ hiếm, thường dùng trong văn cảnh phê phán).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Become stateless: trở thành người không quốc tịch.

    • Many people become stateless due to conflicts or policy changes. (Nhiều người trở thành người không quốc tịch do xung đột hoặc thay đổi chính sách.)
  • Make someone stateless: làm cho ai đó mất quốc tịch.

    • The government's decision made thousands of ethnic minorities stateless. (Quyết định của chính phủ đã làm cho hàng nghìn người dân tộc thiểu số mất quốc tịch.)
Thành ngữ liên quan
  • Stateless by birth: không quốc tịch từ khi sinh ra.

    • Children born to stateless parents are often stateless by birth. (Trẻ em sinh ra từ cha mẹ không quốc tịch thường không quốc tịch từ khi sinh ra.)
  • Stateless in law: không quốc tịch theo pháp luật.

    • He was stateless in law despite living in the country for decades. (Anh ấy người không quốc tịch theo pháp luật đã sốngđất nước đó hàng thập kỷ.)