statistical procedure

Định nghĩa

Danh từ:
Thủ tục thống : Một phương pháp hoặc quy trình được sử dụng để phân tích, biểu diễn hoặc tính toán dữ liệu thống ; một quy trình để tính toán một tham số thống .

dụ sử dụng
  • (Nhà nghiên cứu đã sử dụng một thủ tục thống phức tạp để phân tích kết quả khảo sát.)
  • (Trước khi áp dụng thủ tục thống , bạn phải đảm bảo dữ liệu đã được chuẩn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to follow a statistical procedure": tuân theo một thủ tục thống . (Nhóm nghiên cứu đã tuân thủ nghiêm ngặt thủ tục thống để tránh sai lệch.)
  • "to develop a statistical procedure": phát triển một thủ tục thống . ( ấy đã phát triển một thủ tục thống mới để xử lý dữ liệu bị thiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Statistical (tính từ): thuộc về thống . (Phân tích thống rất kỹ lưỡng.)
  • Procedure (danh từ): thủ tục, quy trình. (Thủ tục phải được ghi lại bằng văn bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Phương pháp thống : một cách tiếp cận cụ thể để phân tích dữ liệu.
  • Quy trình tính toán thống : một chuỗi các bước để tính toán một tham số thống .
  • Kỹ thuật thống : một kỹ năng hoặc công cụ dùng trong thống .
Các cụm từ liên quan
  • Statistical procedure for hypothesis testing: thủ tục thống để kiểm định giả thuyết. (Kiểm định t một thủ tục thống phổ biến để kiểm định giả thuyết.)
  • Statistical procedure in data mining: thủ tục thống trong khai thác dữ liệu. (Phân tích cụm một thủ tục thống trong khai thác dữ liệu.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp: "statistical procedure" thuật ngữ chuyên ngành, thường không xuất hiện trong thành ngữ thông thường. Tuy nhiên, có thể dùng trong ngữ cảnh: (Ma quỷ nằmchi tiết khi áp dụng một thủ tục thống .)
statistical procedure
A researcher selects the appropriate statistical procedure for her data analysis.