statue of liberty

Định nghĩa

Danh từ riêng: "statue of liberty" một danh từ riêng chỉ một bức tượng lớn mang tính biểu tượng cho tự do, nằm trên Đảo LibertyVịnh New York, Hoa Kỳ. Đây một tác phẩm điêu khắc khổng lồ được trao tặng bởi nước Pháp cho Hoa Kỳ vào năm 1886, tượng trưng cho nữ thần Tự do.

dụ sử dụng
  • (Tượng Nữ thần Tự do một địa danh nổi tiếngThành phố New York.)
  • (Nhiều khách du lịch đến thăm Tượng Nữ thần Tự do mỗi năm.)
  • (Tượng Nữ thần Tự do một món quà từ Pháp tặng cho Hoa Kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Statue of Liberty" (viết hoa): thường được dùng như một tên riêng chính thức, không cần mạo từ "the" trong một số ngữ cảnh trang trọng, nhưng thông thường vẫn "the".

    • She stood at the base of the Statue of Liberty. ( ấy đứng dưới chân Tượng Nữ thần Tự do.)
  • "statue of liberty" (viết thường): đôi khi được dùng để chỉ bất kỳ bức tượng nào tượng trưng cho tự do, nhưng phổ biến nhất vẫn danh từ riêng.

Biến thể từ gần giống
  • Liberty Statue: một biến thể ít phổ biến hơn, nhưng vẫn có nghĩa tương tự.
  • Lady Liberty: biệt danh thân mật cho Tượng Nữ thần Tự do.
    • Lady Liberty welcomes immigrants to America. (Quý Tự do chào đón những người nhập cư đến Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tượng Nữ thần Tự do: bản dịch tiếng Việt phổ biến.
  • Biểu tượng tự do: dùng để chỉ ý nghĩa, không phải tên cụ thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "statue of liberty" một danh từ riêng, không kết hợp với động từ để tạo thành cụm động từ.
Thành ngữ liên quan
  • "as tall as the Statue of Liberty": dùng để so sánh kích thước rất lớn.

    • The new building is as tall as the Statue of Liberty. (Tòa nhà mới cao bằng Tượng Nữ thần Tự do.)
  • "the spirit of the Statue of Liberty": chỉ tinh thần tự do chào đón.

    • The country still embodies the spirit of the Statue of Liberty. (Đất nước này vẫn thể hiện tinh thần của Tượng Nữ thần Tự do.)
statue of liberty
A family takes a photo in front of the Statue of Liberty.