statufier

ngoại động từ
  1. (thân mật) dựng tượng cho
    • Il faudrait le statuer
      lẽ phải dựng tượng cho lão ấy
  2. làm cho giống như pho tượng
    • Un silence de mort statufiait les convives
      một sự im lặng như tờ làm cho các khách ăn trông giống hệt như những pho tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "statufier"

statufier
Il faudrait le statufier pour ses grandes actions.