statute of limitations

Định nghĩa

Danh từ: - Thời hiệu khởi kiện: "statute of limitations" một quy định pháp ấn định khoảng thời gian cụ thể trong đó một vụ kiện hoặc hành động pháp có thể được khởi xướng. Sau khi thời gian này kết thúc, quyền khởi kiện sẽ bị mất.

dụ sử dụng
  • (Thời hiệu khởi kiện đối với vụ kiện thương tích cá nhân hai nămtiểu bang này.)
  • ( tội ác được thực hiện mười năm trước, thời hiệu khởi kiện đã hết hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run out the statute of limitations": để thời hiệu khởi kiện hết hạn một cách chủ ý.

    • The defendant's lawyer tried to delay the trial to run out the statute of limitations. (Luật sư của bị đơn cố gắng trì hoãn phiên tòa để thời hiệu khởi kiện hết hạn.)
  • "to toll the statute of limitations": tạm dừng hoặc kéo dài thời hiệu khởi kiện.

    • The statute of limitations was tolled while the defendant was out of the country. (Thời hiệu khởi kiện đã được tạm dừng khi bị đơnnước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Limitations period (danh từ): thời hạn khởi kiện, đồng nghĩa với "statute of limitations".
    • The limitations period for contract disputes is usually longer than for torts. (Thời hạn khởi kiện cho tranh chấp hợp đồng thường dài hơn so với các vụ việc dân sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Prescription period: thời kỳ quy định (trong luật dân sự, đặc biệtcác nước theo hệ thống luật châu Âu lục địa).
  • Limitation of actions: giới hạn hành động khởi kiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Run out: hết hạn (thường dùng với "statute of limitations").
    • The statute of limitations has run out on that debt. (Thời hiệu khởi kiện đã hết hạn đối với khoản nợ đó.)
Thành ngữ liên quan
  • The clock is ticking: thời gian đang trôi qua (ám chỉ thời hiệu khởi kiện đang dần hết hạn).
    • We need to file the lawsuit soon; the clock is ticking on the statute of limitations. (Chúng ta cần nộp đơn kiện sớm; thời gian đang trôi qua đối với thời hiệu khởi kiện.)