steenkirk

/'sti:nkə:k/
Học thuật
Thân thiện
steenkirk

A gentleman adjusts his steenkirk before a mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cà vạt Steenkirk: Một loại cà vạt nam dài hẹp, phổ biến vào cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18. thường được làm từ vải ren hoặc vải mỏng, được buộc lỏng lẻo quanh cổ với hai đầu thả tự do, đôi khi được luồn qua một lỗ khuy trên áo khoác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gentleman adjusted his elegant steenkirk before the portrait was painted. (Ngài quý tộc chỉnh lại chiếc cà vạt steenkirk thanh lịch của mình trước khi bức chân dung được vẽ.)
    • Fashion from the 1690s often included a lace steenkirk. (Thời trang từ những năm 1690 thường bao gồm một chiếc steenkirk bằng ren.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wear a steenkirk": đeo/ thắt một chiếc cà vạt steenkirk.
    • In the painting, the duke is depicted wearing a steenkirk. (Trong bức tranh, vị công tước được mô tả đang đeo một chiếc cà vạt steenkirk.)
Biến thể từ gần giống
  • Cravat (n): Cra-vát, một loại khăn quàng cổ tiền thân của cà vạt hiện đại, thường rộng hơn steenkirk.
  • Neckcloth (n): Khăn cổ, một thuật ngữ chung cho các loại vải quấn quanh cổ trong lịch sử trang phục.
Từ đồng nghĩa
  • Lace cravat: Cà vạt ren (mô tả chất liệu phổ biến của steenkirk).
  • Loose necktie: Cà vạt buộc lỏng (mô tả kiểu cách của ).
Thông tin lịch sử/nguyên gốc
  • Từ "steenkirk" bắt nguồn từ Trận Steenkerque (1692), một trận chiến trong Chiến tranh Chín Năm. Tương truyền, các sĩ quan Pháp vội vã ra trận đến mức không kịp thắt cà vạt đúng cách, chỉ quấn vội quanh cổ luồn qua khuy áo. Kiểu cách bất chợt này sau đó lại trở thành mốt thời thượng.
steenkirk

A gentleman adjusts his steenkirk before a mirror.

danh từ
  1. (sử học) cái ca vát