stendhalien

tính từ
  1. (thuộc) Xtăng-đan (nhà văn Pháp)
  2. theo phong cách Xtăng-đan
danh từ giống đực
  1. người hâm mộ Xtăng-đan
  2. người nghiên cứu chuyên về Xtăng-đan
stendhalien
Un étudiant lit un roman stendhalien dans la bibliothèque.