stendhalien

Học thuật
Thân thiện
stendhalien

Un étudiant lit un roman stendhalien dans la bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Stendhal: Chỉ những liên quan đến nhà văn Pháp Stendhal (tên thật là Marie-Henri Beyle, 1783-1842), bao gồm tác phẩm, phong cách, tư tưởng hoặc ảnh hưởng của ông.
    • Theo phong cách của Stendhal: Chỉ đặc điểm văn chương mang tính phân tích tâmsâu sắc, chủ nghĩa cá nhân mãnh liệt sự mô tả chân thực đam mê tham vọng của con người, đặc trưng trong các tác phẩm của Stendhal.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người hâm mộ Stendhal: Người ngưỡng mộ yêu thích đặc biệt các tác phẩm của nhà văn Stendhal.
    • Chuyên gia nghiên cứu về Stendhal: Học giả hoặc nhà nghiên cứu chuyên sâu về cuộc đời, tác phẩm ảnh hưởng của Stendhal.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une analyse stendhalienne des passions. (Một phân tích theo phong cách Stendhal về những đam mê.)
    • Ce roman présente un héros stendhalien, ambitieux et tourmenté. (Cuốn tiểu thuyết này có một vị anh hùng kiểu Stendhal, đầy tham vọng dằn vặt.)
  • Danh từ:

    • C'est un stendhalien convaincu qui possède toutes les premières éditions. (Đómột người hâm mộ Stendhal cuồng nhiệt, sở hữu tất cả các ấn bản đầu tiên.)
    • Plusieurs stendhaliens se sont réunis pour un colloque. (Nhiều chuyên gia nghiên cứu về Stendhal đã tụ họp cho một hội thảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le syndrome de Stendhal" (Hội chứng Stendhal): Một trạng thái choáng ngợp, chóng mặt hoặc thậm chí ngất xỉu do tiếp xúc với quá nhiều tác phẩm nghệ thuật đẹp đẽ hoặc sức ảnh hưởng lớn trong một thời gian ngắn, được đặt tên theo cảm giác Stendhal mô tả khi ông tới thăm Florence.
    • Elle a ressenti une version légère du syndrome de Stendhal devant la chapelle Sixtine. ( ấy đã cảm thấy một phiên bản nhẹ của hội chứng Stendhal khi đứng trước nhà nguyện Sistine.)
Biến thể từ gần giống
  • Stendhal (danh từ riêng): Tên bút danh của nhà văn Marie-Henri Beyle, tác giả của (Đỏ Đen) (Tu viện thành Parme).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm từ (theo cách của Stendhal) hoặc (gợi nhớ đến Stendhal).
  • Danh từ: (người ngưỡng mộ Stendhal), (chuyên gia về Stendhal).
stendhalien

Un étudiant lit un roman stendhalien dans la bibliothèque.

tính từ
  1. (thuộc) Xtăng-đan (nhà văn Pháp)
  2. theo phong cách Xtăng-đan
danh từ giống đực
  1. người hâm mộ Xtăng-đan
  2. người nghiên cứu chuyên về Xtăng-đan