stick by

Định nghĩa

Động từ cụm: - Trung thành, ủng hộ, luôn bên cạnh ai đó: "stick by" có nghĩa tiếp tục ủng hộ, trung thành với một người hoặc một quyết định, đặc biệt trong những lúc khó khăn.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã luôn bên cạnh chồng mình trong những lúc khó khăn.)
  • (Những người bạn đã trung thành với nhau trong suốt cuộc chiến.)
  • (Tôi sẽ giữ vững quyết định của mình bất kể điều xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stick by someone's side": luônbên cạnh ai đó, không rời bỏ.

    • He promised to stick by her side forever. (Anh ấy hứa sẽ luônbên cạnh ấy mãi mãi.)
  • "Stick by a promise/agreement": giữ lời hứa, tuân thủ thỏa thuận.

    • The company stuck by its original agreement with the workers. (Công ty đã tuân thủ thỏa thuận ban đầu với công nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Stick (động từ): dính, gắn chặt; cũng có nghĩa ở lại.
    • The label won't stick to the plastic. (Nhãn không dính vào nhựa được.)
  • Sticky (tính từ): dính, khó rời.
    • The floor is sticky from spilled juice. (Sàn nhà dính do nước ép bị đổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Stand by: ủng hộ, sát cánh.
  • Remain loyal to: vẫn trung thành với.
  • Support: hỗ trợ, ủng hộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stick up for: bảo vệ, đứng ra bênh vực ai đó.
    • She always sticks up for her little brother. ( ấy luôn bảo vệ em trai mình.)
  • Stick with: tiếp tục làm gì đó, không bỏ cuộc.
    • I'll stick with my original plan. (Tôi sẽ tiếp tục với kế hoạch ban đầu của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Stick together: đoàn kết, gắn bó với nhau.
    • The team stuck together through thick and thin. (Đội đã đoàn kết với nhau qua mọi khó khăn.)
  • Stick to one's guns: giữ vững lập trường.
    • Despite criticism, she stuck to her guns. (Bất chấp chỉ trích, ấy vẫn giữ vững lập trường.)
stick by
She will stick by her best friend no matter what.