stigmatiser

ngoại động từ
  1. lên án
    • Stigmatiser la trahison
      lên án sự phản bội
  2. (y học) để lại sẹo; để lại vết tích
    • Maladie qui l'a stigmatisé
      bệnh đã để lại vết tích cho
  3. (sử học) đóng dấu sắt nung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "stigmatiser"

stigmatiser
La société ne doit pas stigmatiser les personnes en situation de handicap.