stochastically

stochastically

We estimated the answer stochastically using a computer simulation.

Định nghĩa

Trạng từ: - Một cách ngẫu nhiên, một cách xác suất: "stochastically" mô tả một quá trình hoặc phương pháp dựa trên sự ngẫu nhiên lý thuyết xác suất, thay vì các quy tắc xác định hoặc tiên đoán chính xác. chỉ cách thức hoạt động của một hệ thống yếu tố may rủi hoặc biến số không chắc chắn.

dụ sử dụng
  • (Chúng tôi ước tính câu trả lời một cách ngẫu nhiên dựa trên xác suất.)
  • (Mô hình này tạo ra dữ liệu một cách ngẫu nhiên dựa trên xác suất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stochastically determined": được xác định theo cách ngẫu nhiên, không theo quy tắc cố định.
    • The outcome is stochastically determined by a set of random variables. (Kết quả được xác định một cách ngẫu nhiên bởi một tập hợp các biến ngẫu nhiên.)
  • "stochastically independent": độc lập về mặt xác suất, không ảnh hưởng lẫn nhau.
    • These events are stochastically independent. (Các sự kiện này độc lập về mặt xác suất.)
Biến thể từ gần giống
  • Stochastic (tính từ): ngẫu nhiên, tính xác suất.
    • A stochastic process is a sequence of random variables. (Một quá trình ngẫu nhiên một chuỗi các biến ngẫu nhiên.)
  • Stochastics (danh từ): ngành nghiên cứu về các quá trình ngẫu nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Randomly: một cách ngẫu nhiên, không trật tự.
  • Probabilistically: một cách xác suất, dựa trên khả năng xảy ra.
  • Indeterministically: một cách không xác định, yếu tố bất định.
Các cụm từ liên quan
  • "stochastically generate": tạo ra một cách ngẫu nhiên.
    • The program can stochastically generate different scenarios. (Chương trình có thể tạo ra các kịch bản khác nhau một cách ngẫu nhiên.)
  • "stochastically simulate": mô phỏng bằng phương pháp ngẫu nhiên.
    • Scientists stochastically simulate weather patterns. (Các nhà khoa học mô phỏng các mô hình thời tiết bằng phương pháp ngẫu nhiên.)
Thành ngữ liên quan
  • "by stochastic means": bằng các phương pháp ngẫu nhiên hoặc xác suất.
    • The data was analyzed by stochastic means. (Dữ liệu được phân tích bằng các phương pháp ngẫu nhiên.)