stock-raising

/'stɔk,reiziɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chăn nuôi súc vật: "stock-raising" hoạt động nuôi dưỡng chăm sóc các loại gia súc (như , cừu, lợn) để lấy các sản phẩm như thịt, sữa, da, lông hoặc để bán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Stock-raising is the main source of income for many families in the region. (Sự chăn nuôi súc vật nguồn thu nhập chính của nhiều gia đình trong vùng.)
    • Modern techniques have improved the efficiency of stock-raising. (Các kỹ thuật hiện đại đã cải thiện hiệu quả của việc chăn nuôi súc vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be engaged in stock-raising": tham gia vào nghề chăn nuôi súc vật.
    • His family has been engaged in stock-raising for generations. (Gia đình anh ấy đã tham gia vào nghề chăn nuôi súc vật qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Stock-raiser (n): người chăn nuôi súc vật.
    • He is a successful stock-raiser in the valley. (Ông ấy một người chăn nuôi súc vật thành công trong thung lũng.)
Từ đồng nghĩa
  • Animal husbandry: chăn nuôi gia súc (thuật ngữ chuyên ngành).
  • Livestock farming: chăn nuôi gia súc.
danh từ
  1. sự chăn nuôi súc vật