stockbroker belt
Danh từ:
- Vành đai môi giới chứng khoán: Thuật ngữ không chính thức dùng để chỉ một khu vực ngoại ô giàu có, nơi sinh sống của nhiều nhà môi giới chứng khoán và các chuyên gia tài chính có thu nhập cao. "stockbroker belt" thường ám chỉ những vùng ngoại ô thịnh vượng, có nhà cửa đắt tiền và chất lượng sống cao.
- (Nhiều gia đình ở vành đai môi giới chứng khoán gửi con cái họ đến các trường tư thục.)
- (Vành đai môi giới chứng khoán quanh London nổi tiếng với những ngôi nhà lớn và không gian xanh.)
"to live in the stockbroker belt": sống ở khu vực ngoại ô giàu có dành cho giới tài chính.
They moved to the stockbroker belt after his promotion. (Họ chuyển đến vành đai môi giới chứng khoán sau khi anh ấy được thăng chức.)"the stockbroker belt lifestyle": lối sống xa hoa, đặc trưng của cư dân ở những khu vực này.
The stockbroker belt lifestyle often includes country clubs and luxury cars. (Lối sống vành đai môi giới chứng khoán thường bao gồm các câu lạc bộ đồng quê và xe hơi sang trọng.)
- Stockbroker (danh từ): người môi giới chứng khoán. (Anh ấy làm việc như một nhà môi giới chứng khoán ở thành phố.)
- Belt (danh từ): vành đai, khu vực. (Vành đai đi lại quanh thành phố đang mở rộng.)
- Affluent suburb: ngoại ô giàu có. (Khu ngoại ô giàu có là nơi ở của nhiều CEO.)
- Commuter belt: vành đai đi lại (thường chỉ khu vực ngoại ô nơi cư dân đi làm vào trung tâm thành phố). (Vành đai đi lại đã chứng kiến sự gia tăng giá bất động sản.)
- Move into the stockbroker belt: chuyển đến sống ở vành đai môi giới chứng khoán. (Họ chuyển đến vành đai môi giới chứng khoán sau khi bán căn hộ trong thành phố.)
- The stockbroker belt is not for everyone: vành đai môi giới chứng khoán không dành cho tất cả mọi người (ám chỉ chi phí sinh hoạt cao). (Vành đai môi giới chứng khoán không dành cho tất cả mọi người vì chi phí sinh hoạt cao.)