stomatopoda

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ Chân miệng: "Stomatopoda" danh từ khoa học chỉ một bộ động vật giáp xác biển, thường được gọi là tôm bọ ngựa hoặc tôm tích. Đây nhóm động vật nổi tiếng với đôi mắt phức tạp cặp càng mạnh mẽ dùng để săn mồi.
dụ sử dụng
  • (Bộ Chân miệng nổi tiếng với cặp càng mạnh mẽ có thể tấn công với tốc độ đáng kinh ngạc.)
  • (Bộ Chân miệng thường được nghiên cứu hệ thống thị giác tiên tiến của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stomatopoda" thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học, đặc biệt trong sinh học biển hoặc động vật học.
    • Researchers have discovered new species of stomatopoda in the deep ocean. (Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra loài mới của bộ Chân miệngđại dương sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Stomatopod (danh từ): cá thể thuộc bộ Chân miệng.
    • A stomatopod can see polarized light. (Một cá thể thuộc bộ Chân miệng có thể nhìn thấy ánh sáng phân cực.)
  • Stomatopoid (tính từ): thuộc về bộ Chân miệng.
    • The stomatopoid anatomy is unique among crustaceans. (Giải phẫu học thuộc bộ Chân miệng độc đáo trong số các loài giáp xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Mantis shrimp: tôm bọ ngựa (tên thông dụng).
  • Tôm tích: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "Stomatopoda" danh từ khoa học cố định, không đi kèm cụm động từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "Stomatopoda" không phải từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày nên không thành ngữ liên quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "stomatopoda"

stomatopoda
A colorful stomatopoda rests on a sandy ocean floor.