stone's cast

/'stounzkɑ:st/ Cách viết khác : (stone-cast) /'stounkɑ:st/ (stone's_throw) /'stounz'θrou/
Học thuật
Thân thiện
stone's cast

His house is just a stone's cast away.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quãng ném đá tới: Khoảng cách rất ngắn, có thể ném một hòn đá đến được.
    • Quãng ngắn: (Nghĩa bóng) Một khoảng cách rất gần, chỉ một đoạn đường ngắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The beach is just a stone's cast from our hotel. (Bãi biển chỉ cách khách sạn của chúng tôi một quãng ném đá.)
    • Luckily, the pharmacy was within a stone's cast, so I could get medicine quickly. (May mắn thay, hiệu thuốc chỉ trong tầm ném đá, nên tôi có thể mua thuốc nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within a stone's cast": trong tầm ném đá, rất gần.

    • The bus stop is within a stone's cast of the library. (Trạm xe buýt chỉ cách thư viện một quãng ném đá.)
  • "no more than a stone's cast away": cách không xa hơn một quãng ném đá.

    • The village is no more than a stone's cast away from the river. (Ngôi làng chỉ cách con sông một quãng ném đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Stone's throw (n): (cùng nghĩa) Quãng ném đá, khoảng cách rất ngắn.
    • The cafe is just a stone's throw from here. (Quán cà phê chỉ cách đây một quãng ném đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Short distance: Khoảng cách ngắn.
  • Stone's throw: Quãng ném đá (cùng nghĩa, cách dùng phổ biến hơn).
  • Within walking distance: Trong khoảng cách có thể đi bộ được.
Thành ngữ liên quan
  • A stone's cast away: Cách đó một quãng ném đá.
    • The market is a stone's cast away from the main square. (Chợ chỉ cách quảng trường chính một quãng ném đá.)
stone's cast

His house is just a stone's cast away.

danh từ
  1. quãng ném đá tớ
  2. (nghĩa bóng) quãng ngắn
    • his house is a stone's_cast away
      nhà hắn chỉ cách đây một quãng ngắn