stonily
/'stounili/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách chằm chằm, lạnh lùng: Diễn tả cách nhìn hoặc phản ứng một cách lạnh lùng, thiếu cảm xúc, thường với ánh mắt cứng nhắc và không thân thiện.
- Một cách vô tình, nhẫn tâm: Diễn tả thái độ hoặc hành vi thể hiện sự thờ ơ, không quan tâm đến cảm xúc của người khác.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- He stared stonily at the horizon, refusing to speak. (Anh ta nhìn chằm chằm ra chân trời một cách lạnh lùng, từ chối nói chuyện.)
- The manager listened stonily to the employee's excuses. (Người quản lý lắng nghe những lời bào chữa của nhân viên một cách vô tình.)
- She received the bad news stonily, without shedding a tear. (Cô ấy đón nhận tin xấu một cách chai đá, không rơi một giọt nước mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To react stonily": Phản ứng một cách lạnh lùng, thờ ơ.
- The audience reacted stonily to the politician's promises. (Khán giả phản ứng một cách lạnh lùng trước những lời hứa của chính trị gia.)
"To remain stonily silent": Giữ im lặng một cách cứng nhắc và lạnh lùng.
- Throughout the interrogation, the suspect remained stonily silent. (Xuyên suốt cuộc thẩm vấn, nghi phạm vẫn im lặng một cách chai đá.)
Biến thể và từ gần giống
- Stony (tính từ): Làm bằng đá; lạnh lùng, vô cảm.
- He had a stony expression on his face. (Anh ta có một biểu cảm lạnh lùng trên khuôn mặt.)
- Stone-faced (tính từ): Mặt đờ ra, không biểu lộ cảm xúc.
- The guard was stone-faced. (Người lính gác mặt đờ ra.)
Từ đồng nghĩa
- Coldly: một cách lạnh lùng.
- Impassively: một cách điềm tĩnh, không biểu lộ cảm xúc.
- Expressionlessly: một cách vô cảm, không có biểu cảm.
Thành ngữ liên quan
(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành vi được mô tả bởi "stonily" thường là một phần của mô tả thái độ.)
phó từ
- chằm chằm (nhìn); lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm