storage device
Danh từ: Thiết bị lưu trữ
Là một thiết bị có chức năng bảo quản thông tin để có thể truy xuất lại sau này. Thông tin này có thể bao gồm dữ liệu, tập tin, chương trình, hoặc bất kỳ nội dung kỹ thuật số nào.
- (Ổ cứng là một thiết bị lưu trữ phổ biến trong máy tính.)
- (Ổ USB là các thiết bị lưu trữ di động.)
"external storage device": thiết bị lưu trữ ngoài, thường được kết nối qua cổng USB hoặc các giao diện khác.
- I use an external storage device to back up my important files. (Tôi dùng một thiết bị lưu trữ ngoài để sao lưu các tập tin quan trọng của mình.)
"storage device capacity": dung lượng của thiết bị lưu trữ, thường được đo bằng gigabyte (GB) hoặc terabyte (TB).
- The storage device capacity of this SSD is 1 terabyte. (Dung lượng thiết bị lưu trữ của ổ SSD này là 1 terabyte.)
Storage (danh từ): sự lưu trữ, nơi lưu trữ.
- The data is kept in storage. (Dữ liệu được giữ trong kho lưu trữ.)
Device (danh từ): thiết bị, máy móc.
- This device can read multiple formats. (Thiết bị này có thể đọc nhiều định dạng.)
- Data storage device: thiết bị lưu trữ dữ liệu (nhấn mạnh vào dữ liệu).
- Memory device: thiết bị bộ nhớ (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, nhưng lưu ý "memory" thường chỉ bộ nhớ tạm thời như RAM, khác với "storage device" là lưu trữ lâu dài).
Store away: cất giữ, lưu trữ vào nơi an toàn.
- You should store away the files on a storage device. (Bạn nên cất giữ các tập tin trên một thiết bị lưu trữ.)
Back up: sao lưu dữ liệu (thường sử dụng thiết bị lưu trữ).
- Remember to back up your work on an external storage device. (Nhớ sao lưu công việc của bạn trên một thiết bị lưu trữ ngoài.)
In storage: đang được lưu trữ, không được sử dụng.
- The old documents are in storage. (Các tài liệu cũ đang được lưu trữ.)
Dead storage: lưu trữ không còn giá trị sử dụng (thường là dữ liệu hoặc vật dụng cũ).
- These files are just dead storage on the storage device. (Các tập tin này chỉ là lưu trữ vô ích trên thiết bị lưu trữ.)