stravinskian

stravinskian

The orchestra performed a Stravinskian ballet with complex rhythms.

Định nghĩa

Tính từ: Thuộc về hoặc liên quan đến, giống như, hoặc theo phong cách của nhà soạn nhạc nổi tiếng người Nga Igor Stravinsky (1882–1971). Từ này thường dùng để miêu tả âm nhạc, nghệ thuật, hoặc phong cách sáng tác mang đặc điểm của Stravinsky, như sự phức tạp về nhịp điệu, hòa âm táo bạo, tính sáng tạo đột phá.

dụ sử dụng
  • (Bản giao hưởng mới nhất của nhà soạn nhạc nhịp điệu sự bất hòa mang đậm phong cách stravinskian.)
  • (Phong cách hội họa của ấy mang tính stravinskian trong việc sử dụng các hình khối táo bạo, rời rạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stravinskian innovation": sự đổi mới theo kiểu Stravinsky.

    • The ballet's choreography was praised for its stravinskian innovation. ( đạo của vở ballet được ca ngợi sự đổi mới mang phong cách stravinskian.)
  • "stravinskian complexity": sự phức tạp đặc trưng của Stravinsky.

    • The piece is known for its stravinskian complexity in rhythm and orchestration. (Tác phẩm nổi tiếng với sự phức tạp stravinskian trong nhịp điệu phối khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Stravinskyan (tính từ): Biến thể chính tả khác của "stravinskian", mang cùng nghĩa.
    • The musical score has a stravinskyan energy. (Bản nhạc năng lượng mang phong cách stravinskyan.)
Từ đồng nghĩa
  • Stravinsky-like: giống như Stravinsky.
  • Stravinskyesque: mang phong cách Stravinsky (thường dùng trong văn phong trang trọng).
Các cụm từ liên quan
  • In the manner of Stravinsky: theo cách của Stravinsky.
    • The composition is in the manner of Stravinsky, with abrupt changes in tempo. (Tác phẩm theo cách của Stravinsky, với những thay đổi đột ngột về nhịp độ.)
Thành ngữ liên quan
  • "to have a stravinskian touch": nét đặc trưng của Stravinsky.
    • The pianist's performance had a stravinskian touch that captivated the audience. (Phần trình diễn của nghệ sĩ piano nét đặc trưng của Stravinsky khiến khán giả say mê.)