string theory

Định nghĩa

Danh từ: - Lý thuyết dây: Một lý thuyết trong vật hạt cơ bản, cho rằng các hạt hạ nguyên tử không phải các điểm không kích thước, các dây một chiều (string) dao động. Các dao động khác nhau của những sợi dây này tạo ra các loại hạt khác nhau, như electron, quark, photon. Lý thuyết dây một nỗ lực nhằm thống nhất thuyết tương đối rộng học lượng tử.

dụ sử dụng
  • (Lý thuyết dây một ứng cử viên đầy hứa hẹn cho một lý thuyết vạn vật trong vật .)
  • (Nhiều nhà vật đang nghiên cứu lý thuyết dây để giải thích bản chất cơ bản của vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • String theory landscape: Cảnh quan lý thuyết dây, chỉ tập hợp vô số các nghiệm (không gian ) có thể trong lý thuyết dây.

    • The string theory landscape suggests that our universe may be just one of many possible universes. (Cảnh quan lý thuyết dây gợi ý rằng vũ trụ của chúng ta có thể chỉ một trong nhiều vũ trụ khả dĩ.)
  • M-theory: Một phiên bản mở rộng của lý thuyết dây, kết hợp các dây với các màng (brane) thống nhất năm phiên bản khác nhau của lý thuyết dây.

    • M-theory is considered the underlying theory that unifies all string theories. (Lý thuyết M được coi lý thuyết nền tảng thống nhất tất cả các lý thuyết dây.)
Biến thể từ gần giống
  • String theorist (danh từ): Nhà vật nghiên cứu lý thuyết dây.
    • She is a renowned string theorist at the university. ( ấy một nhà lý thuyết dây nổi tiếng tại trường đại học.)
  • Superstring theory (danh từ): Lý thuyết siêu dây, một phiên bản của lý thuyết dây kết hợp siêu đối xứng.
    • Superstring theory requires ten dimensions to be mathematically consistent. (Lý thuyết siêu dây yêu cầu mười chiều không gian để nhất quán về mặt toán học.)
Từ đồng nghĩa
  • Theory of everything: Lý thuyết vạn vật (một mục tiêu, không phải đồng nghĩa chính xác, nhưng thường được nhắc đến cùng lý thuyết dây).
  • Quantum gravity: Lực hấp dẫn lượng tử (lĩnh vực lý thuyết dây cố gắng giải quyết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "string theory" đây thuật ngữ chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan
  • String theory is still in its infancy: Lý thuyết dây vẫn còn trong giai đoạn sơ khai.
    • Despite decades of research, string theory is still in its infancy and lacks experimental verification. (Bất chấp nhiều thập kỷ nghiên cứu, lý thuyết dây vẫn còn trong giai đoạn sơ khai thiếu sự kiểm chứng thực nghiệm.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

string theory
String theory describes the fundamental building blocks of the universe as tiny vibrating strings.