structural anthropology

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhân loại học cấu trúc: Một lý thuyết nhân loại học cho rằng những cấu trúc xã hội không thể quan sát trực tiếp nhưng lại tạo ra các hiện tượng xã hội có thể quan sát được. Lý thuyết này tập trung vào việc phân tích các mối quan hệ, quy tắc khuôn mẫu ẩn sâu bên trong văn hóa xã hội.
dụ sử dụng
  • (Nhân loại học cấu trúc tìm cách khám phá những quy tắc ẩn giấu chi phối hành vi con người.)
  • (Claude Lévi-Strauss được coi người sáng lập ra nhân loại học cấu trúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply structural anthropology": áp dụng nhân loại học cấu trúc.
    • Researchers apply structural anthropology to analyze kinship systems. (Các nhà nghiên cứu áp dụng nhân loại học cấu trúc để phân tích hệ thống thân tộc.)
  • "the principles of structural anthropology": các nguyên của nhân loại học cấu trúc.
    • The principles of structural anthropology emphasize the importance of binary oppositions. (Các nguyên của nhân loại học cấu trúc nhấn mạnh tầm quan trọng của các cặp đối lập nhị phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Structuralist (danh từ/ tính từ): nhà cấu trúc luận/ thuộc về chủ nghĩa cấu trúc.
    • He is a prominent structuralist in the field of anthropology. (Ông ấy một nhà cấu trúc luận nổi bật trong lĩnh vực nhân loại học.)
  • Structuralism (danh từ): chủ nghĩa cấu trúc.
    • Structuralism has influenced many disciplines beyond anthropology. (Chủ nghĩa cấu trúc đã ảnh hưởng đến nhiều ngành học ngoài nhân loại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Lévi-Straussian anthropology: nhân loại học Lévi-Strauss (dùng để chỉ cụ thể trường phái của Claude Lévi-Strauss).
  • Structuralist anthropology: nhân loại học cấu trúc luận (một thuật ngữ tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "structural anthropology". Tuy nhiên, có thể dùng:
    • to draw on structural anthropology: dựa vào nhân loại học cấu trúc.
      • The study draws on structural anthropology to explain mythologies. (Nghiên cứu này dựa vào nhân loại học cấu trúc để giải thích các thần thoại.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp, nhưng có thể tham khảo:
    • To see the forest for the trees: thấy bức tranh tổng thể thay vì chi tiết nhỏ (liên quan đến việc tìm cấu trúc ẩn).
      • Structural anthropology helps us see the forest for the trees in cultural analysis. (Nhân loại học cấu trúc giúp chúng ta thấy bức tranh tổng thể trong phân tích văn hóa.)
structural anthropology
Structural anthropology examines the underlying patterns in cultural practices.