stupéfait

Học thuật
Thân thiện
stupéfait

Il s'arrête, stupéfait, devant le petit chien qui parle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sửng sốt, kinh ngạc: Trạng thái bị choáng váng, ngạc nhiên đến mức không thể tin được trước một sự việc bất ngờ hoặc khó hiểu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il s'arrête, stupéfait. ( dừng lại, sửng sốt.)
    • Stupéfait du désastre. (Kinh ngạc trước tai họa.)
    • Nous sommes restés stupéfaits par la nouvelle. (Chúng tôi đã đứng sững lại kinh ngạc trước tin đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être stupéfait de + nom": Kinh ngạc về điều đó.

    • Je suis stupéfait de son courage. (Tôi kinh ngạc trước lòng dũng cảm của anh ấy.)
  • "Regarder quelqu'un d'un air stupéfait": Nhìn ai đó với vẻ mặt sửng sốt.

    • Elle m'a regardé d'un air stupéfait. ( ấy đã nhìn tôi với vẻ mặt sửng sốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Stupéfaction (danh từ giống cái): Sự sửng sốt, sự kinh ngạc.

    • Son annonce a provoqué une grande stupéfaction. (Thông báo của anh ta đã gây ra một sự kinh ngạc lớn.)
  • Stupéfier (ngoại động từ): Làm cho sửng sốt, làm kinh ngạc.

    • Cette nouvelle l'a stupéfié. (Tin này đã làm anh ta sửng sốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Ébahi: Sửng sốt, há hốc mồm (thường thể hiện qua nét mặt).
  • Abasourdi: Choáng váng, bàng hoàng (nhấn mạnh đến trạng thái mất phương hướng tạm thời).
  • Sidéré: Sững sờ, kinh ngạc (mức độ rất mạnh, như bị đóng băng tại chỗ).
Các cụm từ liên quan

(Từ này không cấu trúc phrasal verb đặc thù trong tiếng Pháp. Các cách dùng chính đã được trình bàyphần 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "stupéfait".)

stupéfait

Il s'arrête, stupéfait, devant le petit chien qui parle.

tính từ
  1. sửng sốt, kinh ngạc
    • Stupéfait du désastre
      kinh ngạc trước tai họa
    • Il s'arrête, stupéfait
      sửng sốt, dừng lại