styptic weed

Định nghĩa

Danh từ:
- Cỏ cầm máu: "styptic weed" một loại cây bụi cỏ dại nhiệt đới, rất nhiều, mùi hôi, hạt của từng được dùng làm chất pha trộn trong cà phê. Trong phân loại thực vật, đôi khi được xếp vào chi Cassia.

dụ sử dụng
  • (Cỏ cầm máu được biết đến với mùi hôi mạnh sự phát triển như cỏ dại.)
  • (Nông dân thường loại bỏ cỏ cầm máu khỏi ruộng ảnh hưởng đến chất lượng cà phê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to use styptic weed as an adulterant": dùng cỏ cầm máu làm chất pha trộn.

    • In the past, styptic weed seeds were used as an adulterant for coffee to increase volume. (Trong quá khứ, hạt cỏ cầm máu được dùng làm chất pha trộn cho cà phê để tăng khối lượng.)
  • "to classify styptic weed in genus Cassia": phân loại cỏ cầm máu vào chi Cassia.

    • Botanists sometimes classify styptic weed in genus Cassia due to its morphological similarities. (Các nhà thực vật học đôi khi phân loại cỏ cầm máu vào chi Cassia do những điểm tương đồng về hình thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Styptic (adj, n): tính cầm máu; chất cầm máu.

    • The styptic properties of this plant were used in traditional medicine. (Các đặc tính cầm máu của loài cây này đã được dùng trong y học cổ truyền.)
  • Weed (n): cỏ dại.

    • This weed can spread quickly in tropical climates. (Loại cỏ dại này có thể lan nhanh trong khí hậu nhiệt đới.)
Từ đồng nghĩa
  • Senna occidentalis: tên khoa học của cây này (một loài trong họ Đậu).
  • Coffee senna: tên gọi khác của cỏ cầm máu do hạt thường bị trộn với cà phê.
Thành ngữ liên quan
  • "to be a styptic weed in someone's garden": (nghĩa bóng) một thứ gây phiền toái, không mong muốn.
    • His constant complaints are like a styptic weed in our team's garden. (Những lời phàn nàn liên tục của anh ấy giống như một loại cỏ dại phiền toái trong đội chúng tôi.)
styptic weed
A farmer pulls up a clump of styptic weed from the edge of a field.