sténodactylographie

Học thuật
Thân thiện
sténodactylographie

Une secrétaire pratique la sténodactylographie sur une machine à écrire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tốcđánh máy: Một phương pháp kết hợp giữa tốc ký (sténographie) đánh máy (dactylographie), được sử dụng để ghi chép tạo văn bản một cách nhanh chóng. Đâymột kỹ năng văn phòng chuyên nghiệp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a suivi une formation en sténodactylographie. ( ấy đã theo một khóa đào tạo về tốcđánh máy.)
    • La sténodactylographie est une compétence très recherchée pour les postes de secrétariat. (Tốcđánh máymột kỹ năng rất được săn đón cho các vị trí thư ký.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Maîtriser la sténodactylographie": Thành thạo kỹ năng tốcđánh máy.
    • Pour être secrétaire de direction, il faut maîtriser la sténodactylographie. (Để trở thành thưgiám đốc, cần phải thành thạo tốcđánh máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Sténodactylo (n): Từ viết tắt thông dụng của "sténodactylographie", cùng nghĩa.
    • Elle est experte en sténodactylo. ( ấychuyên gia về tốcđánh máy.)
  • Sténodactylographe (n): Người hành nghề tốcđánh máy.
    • La sténodactylographe a transcrit le discours en temps réel. (Người tốcđánh máy đã chép lại bài phát biểu trong thời gian thực.)
Từ đồng nghĩa
  • Sténographie (n): Tốc ký (phương pháp viết nhanh bằng cáchiệu đặc biệt).
  • Dactylographie (n): Đánh máy, kỹ thuật sử dụng bàn phím.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ này.)

sténodactylographie

Une secrétaire pratique la sténodactylographie sur une machine à écrire.

danh từ giống cái
  1. như sténodactylo

Từ gần giống