stériliser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho cằn cỗi, không màu mỡ: Hành động làm cho đất đai hoặc một môi trường nào đó mất đi khả năng sinh sản hoặc phát triển.
    • Làm tuyệt sinh sản: Hành động làm cho một sinh vật (thườngngười hoặc động vật) mất khả năng sinh sản.
    • Khử khuẩn, tiệt trùng: Hành động tiêu diệt hoặc loại bỏ tất cả vi sinh vật (như vi khuẩn, virus) trên một vật thể hoặc trong một chất.
    • Làm cho mất tác dụng, làm cho mất hiệu lực: Hành động làm cho một nỗ lực, một hành động hoặc một thứ đó trở nên vô ích hoặc không kết quả.
Ví dụ sử dụng
  • (Hạn hán làm cho đất đai cằn cỗi.)
  • (Một ca phẫu thuật có thể làm cho một con vật tuyệt sinh sản.)
  • (Phải tiệt trùng các dụng cụ y tế trước khi phẫu thuật.)
  • (Những mâu thuẫn nội bộ này làm cho tất cả các dự án của chúng ta mất hiệu lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stériliser un débat": Làm cho một cuộc tranh luận trở nên vô nghĩa, không đi đến đâu bằng cách áp đặt các quy tắc quá cứng nhắc hoặc loại bỏ các ý kiến khác biệt.
    • Tant de règles stérilisent le débat. (Quá nhiều quy tắc làm cho cuộc tranh luận trở nên vô hiệu.)
  • "stériliser des capitaux": (Trong kinh tế) Làm cho các nguồn vốn không thể được sử dụng một cách hiệu quả hoặc sinh lời.
    • La réglementation excessive peut stériliser les capitaux. (Quy định quá mức có thể làm cho các nguồn vốn mất hiệu lực.)
Biến thể từ liên quan
  • Stérile (tính từ):
    • Cằn cỗi (đất đai).
    • Không khả năng sinh sản.
    • Vô trùng, đã được tiệt trùng.
    • Vô ích, không kết quả (nỗ lực, cuộc thảo luận).
  • Stérilité (danh từ): Sự cằn cỗi; tình trạng vô sinh; sự vô trùng; tính vô hiệu.
  • Stérilisation (danh từ): Sự làm cho cằn cỗi; sự làm tuyệt sinh sản; sự khử trùng, tiệt trùng.
  • Stérilisateur (danh từ): Máy tiệt trùng, thiết bị khử trùng.
Từ đồng nghĩa
  • Désinfecter: Khử trùng, sát trùng (chủ yếu về mặt y tế, khử vi khuẩn).
  • Assécher: Làm khô cạn, làm cằn cỗi (nghĩa bóng về tinh thần, sáng tạo).
  • Neutraliser: Vô hiệu hóa, làm mất tác dụng.
  • Anéantir: Hủy diệt, làm tiêu tan (nỗ lực, hy vọng).
Thành ngữ liên quan
  • Rendre stérile: Làm cho trở nên cằn cỗi/vô sinh/vô hiệu. (Đâymột cách diễn đạt nghĩa tương tự bằng cụm từ thông thường hơn).
    • Ces critiques constantes rendent stérile toute créativité. (Những lời chỉ trích liên tục này làm tiêu tan mọi sự sáng tạo.)
ngoại động từ
  1. làm cho cằn cỗi
    • La sécheresse stérilise les terres
      hạn hán làm cho đất cằn cỗi
  2. làm tuyệt sinh sản
    • L'ovariectomie stérilise la femme
      sự cắt bỏ buồng trứng làm cho người phụ nữ tuyệt sinh sản
  3. khử khuẩn, tiệt trùng
    • Stériliser le lait
      khử khuẩn sữa
  4. làm cho mất tác dụng, làm cho mất hiệu lực
    • Stériliser les efforts
      làm cho những cố gắng mất hiệu lực