su-lơ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại rau cải: "su-lơ" là tên gọi chung cho loại cây thân thảo thuộc họ Cải, có phần hoa chưa nở tụ lại thành khối trắng hoặc xanh, dùng làm thực phẩm.
- Phần ăn được của cây: "su-lơ" chỉ phần đầu hoa dày, mọng nước, thường được luộc, xào, hoặc nấu canh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mẹ tôi mua một cây su-lơ ở chợ để nấu canh. (Mẹ tôi mua một cây bông cải ở chợ để nấu canh.)
- Su-lơ xào tỏi là món ăn khoái khẩu của anh ấy. (Bông cải xào tỏi là món ăn ưa thích của anh ấy.)
- Trong siêu thị, su-lơ thường được bán theo cân. (Trong siêu thị, bông cải thường được bán theo cân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "su-lơ trắng": loại su-lơ có đầu hoa màu trắng, phổ biến nhất.
- Su-lơ trắng thường được dùng để làm salad. (Bông cải trắng thường được dùng để làm salad.)
- "su-lơ xanh": loại su-lơ có đầu hoa màu xanh, còn gọi là bông cải xanh.
- Su-lơ xanh giàu vitamin hơn su-lơ trắng. (Bông cải xanh giàu vitamin hơn bông cải trắng.)
Biến thể và từ gần giống
- Bông cải (danh từ): tên gọi khác phổ biến của su-lơ trong tiếng Việt.
- Bông cải xào thịt bò là món ngon. (Su-lơ xào thịt bò là món ngon.)
- Cải bông (danh từ): từ địa phương chỉ su-lơ ở một số vùng miền.
- Cải bông luộc chấm muối vừng rất hấp dẫn. (Su-lơ luộc chấm muối vừng rất hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
- Bông cải: từ phổ thông, thường dùng thay cho su-lơ.
- Cải hoa: từ chỉ chung các loại cải lấy hoa làm thực phẩm.
Thành ngữ liên quan
- Su-lơ luộc chấm muối vừng: món ăn dân dã, giản dị, thường gợi nhớ bữa cơm gia đình.
- Bữa cơm chỉ có su-lơ luộc chấm muối vừng mà ấm cúng. (Bữa cơm đơn giản với bông cải luộc chấm muối vừng nhưng ấm áp tình thân.)