subalpine fir

Định nghĩa

Danh từ: Linh sam dưới núi caomột loại cây gỗ kích thước trung bình đến cao, thuộc họ thông, mọcdãy núi Rocky. Cây tán hình nón hẹp đến hình cột, thường xuất hiệnvùng dưới núi cao.

dụ sử dụng
  • (Cây linh sam dưới núi cao một cảnh tượng phổ biếndãy núi Rocky.)
  • (Những người đi bộ đường dài thường ngắm nhìn tán cây cao hẹp của cây linh sam dưới núi cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The subalpine fir thrives in high-altitude climates": cây linh sam dưới núi cao phát triển mạnh trong khí hậu độ cao lớn.
    • Ecologists study how the subalpine fir adapts to cold temperatures. (Các nhà sinh thái học nghiên cứu cách cây linh sam dưới núi cao thích nghi với nhiệt độ lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Subalpine (tính từ): thuộc vùng dưới núi cao.
    • The subalpine zone is characterized by harsh winters and short summers. (Vùng dưới núi cao được đặc trưng bởi mùa đông khắc nghiệt mùa ngắn.)
  • Fir (danh từ): cây linh sam (nói chung).
    • Fir trees are often used as Christmas trees. (Cây linh sam thường được dùng làm cây Giáng sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Abies lasiocarpa (tên khoa học): tên Latin của loài cây này.
    • The scientific name for subalpine fir is Abies lasiocarpa. (Tên khoa học của cây linh sam dưới núi cao Abies lasiocarpa.)
Các cụm từ liên quan
  • Subalpine fir forest: rừng linh sam dưới núi cao.
    • The subalpine fir forest provides habitat for many wildlife species. (Rừng linh sam dưới núi cao cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.)
  • Subalpine fir timber: gỗ từ cây linh sam dưới núi cao.
    • Subalpine fir timber is valued for its straight grain and strength. (Gỗ linh sam dưới núi cao được đánh giá cao thớ thẳng độ bền.)
subalpine fir
A subalpine fir stands tall on a rocky mountainside.