subclass dipnoi

Định nghĩa

Phân lớp phổi (danh từ, số ít: "subclass Dipnoi") một nhóm phân loại trong sinh học, chỉ các loài xương sốngNam bán cầu khả năng hô hấp bằng cả mang bong bóng khí biến đổi (hoạt động như phổi thô sơ). Đôi khi nhóm này được xếp như một bộ trong lớp vây thùy (Crossopterygii).

dụ sử dụng
  • (Phân lớp phổi chỉ bao gồm sáu loài còn tồn tại, được tìm thấyÚc, Nam Mỹ châu Phi.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu phân lớp phổi để hiểu sự tiến hóa của phổiđộng vật xương sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "members of subclass Dipnoi": các thành viên của phân lớp phổi, thường dùng trong văn bản khoa học.
    • Members of subclass Dipnoi are known for their ability to survive droughts by burrowing into mud. (Các thành viên của phân lớp phổi nổi tiếng với khả năng sống sót qua hạn hán bằng cách chui xuống bùn.)
  • "subclass Dipnoi is sometimes classified as...": phân lớp phổi đôi khi được phân loại như...
    • Subclass Dipnoi is sometimes classified as an order of Crossopterygii. (Phân lớp phổi đôi khi được phân loại như một bộ của lớp vây thùy.)
Biến thể từ gần giống
  • Dipnoan (danh từ/ tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến phổi.
    • The dipnoan lung is a modified swim bladder. (Phổi của phổi một bong bóng bơi biến đổi.)
  • Dipnoi (danh từ, số nhiều): tên Latinh của nhóm, thường dùng thay thế cho "subclass Dipnoi".
    • Dipnoi are often called lungfish. (Dipnoi thường được gọi là phổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lungfish (danh từ): phổi, tên thông dụng cho các loài trong phân lớp này.
    • The lungfish is a living fossil. ( phổi một hóa thạch sống.)
  • phổi (danh từ): tên tiếng Việt phổ biến.
Các cụm từ liên quan
  • Subclass Dipnoi includes: phân lớp phổi bao gồm.
    • Subclass Dipnoi includes the genera Neoceratodus, Lepidosiren, and Protopterus. (Phân lớp phổi bao gồm các chi Neoceratodus, Lepidosiren Protopterus.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học này.
subclass dipnoi
The museum display features a specimen of the subclass Dipnoi.