subclass rhizopoda

Định nghĩa

Danh từ: "Subclass Rhizopoda" (Phân lớp Rhizopoda) một phân loại trong ngành động vật nguyên sinh (Protozoa), bao gồm các sinh vật đơn bào khả năng di chuyển bắt mồi bằng chân giả (pseudopodia). Nhóm này bao gồm amip (amoebas) trùng lỗ (foraminifers).

dụ sử dụng
  • (Phân lớp Rhizopoda bao gồm nhiều loài amip sống trong nước ngọt đất.)
  • (Trùng lỗ, thuộc phân lớp Rhizopoda, vỏ cứng làm bằng canxi cacbonat.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học phân loại: "Subclass Rhizopoda" được dùng để phân biệt nhóm động vật nguyên sinh chân giả với các phân lớp khác như Actinopoda ( chân giả dạng tia).
    • Modern classification sometimes places the subclass Rhizopoda under the phylum Amoebozoa. (Phân loại hiện đại đôi khi xếp phân lớp Rhizopoda vào ngành Amoebozoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhizopod (danh từ): một sinh vật thuộc phân lớp Rhizopoda.
    • A rhizopod moves by extending its pseudopodia. (Một sinh vật thuộc Rhizopoda di chuyển bằng cách kéo dài chân giả.)
  • Rhizopodan (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Rhizopoda.
    • Rhizopodan organisms are important for studying cell movement. (Các sinh vật thuộc Rhizopoda rất quan trọng trong việc nghiên cứu sự di chuyển của tế bào.)
Từ đồng nghĩa
  • Amip trùng lỗ: đây các thành viên chính của phân lớp, nhưng không phải từ đồng nghĩa chính xác chúng chỉ dụ cụ thể.
  • Sarcodina: một tên gọi (không còn được sử dụng rộng rãi) cho nhóm sinh vật chân giả, từng bao gồm Rhizopoda.
Các cụm từ liên quan
  • Chân giả (pseudopodia): cấu trúc được Rhizopoda sử dụng để di chuyển bắt mồi.
    • Rhizopoda use pseudopodia to engulf food particles. (Rhizopoda sử dụng chân giả để nuốt các hạt thức ăn.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "subclass Rhizopoda" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

subclass rhizopoda
A student observes a subclass rhizopoda under a microscope.