subdélégation

Học thuật
Thân thiện
subdélégation

Une lettre officielle confirme la subdélégation de cette responsabilité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự ủy quyền lại, sự ủy thác: Hành động của một người đã được ủy quyền (người được ủy quyền) chuyển giao một phần hoặc toàn bộ quyền hạn, trách nhiệm đó cho một người thứ ba.
    • Việc được ủy quyền lại, nhiệm vụ được ủy thác: Bản thân quyền hạn hoặc nhiệm vụ cụ thể đã được chuyển giao lại từ người được ủy quyền ban đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La subdélégation des pouvoirs est soumise à l'approbation du directeur. (Việc ủy quyền lại các quyền hạn phải được giám đốc phê chuẩn.)
    • Il a reçu une subdélégation pour signer les contrats. (Anh ấy đã nhận được sự ủy quyền lại đểcác hợp đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "par voie de subdélégation": thông qua con đường ủy quyền lại.

    • Cette décision a été prise par voie de subdélégation. (Quyết định này đã được đưa ra thông qua con đường ủy quyền lại.)
  • "acte de subdélégation": văn bản, hành vi ủy quyền lại.

    • Un acte de subdélégation formel est nécessaire. (Một văn bản ủy quyền lại chính thứccần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Subdélégué(e) (danh từ): Người được ủy quyền lại.

    • Le subdélégué peut agir au nom du délégué. (Người được ủy quyền lại có thể hành động thay mặt cho người được ủy quyền.)
  • Subdéléguer (động từ): Ủy quyền lại.

    • Le ministre peut subdéléguer sa signature. (Bộ trưởng có thể ủy quyền lại chữcủa mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Délégation de pouvoir: sự ủy quyền (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả ủy quyền ban đầu ủy quyền lại).
  • Transfert de compétence: sự chuyển giao thẩm quyền.
Các cụm từ liên quan
  • Exercer une subdélégation: thực thi một nhiệm vụ được ủy quyền lại.
    • Il exerce une subdélégation pour la gestion du budget. (Ông ấy thực thi nhiệm vụ được ủy quyền lại để quảnngân sách.)
Thành ngữ liên quan

(Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh hành chính, pháphoặc quảnchính thức nên không thành ngữ phổ biến.)

subdélégation

Une lettre officielle confirme la subdélégation de cette responsabilité.

danh từ giống cái
  1. sự ủy quyền lại, sự ủy thác
  2. việc được ủy quyền lại, nhiệm vụ được ủy thác