sublunaire

Học thuật
Thân thiện
sublunaire

La région sublunaire est l'espace entre la Terre et la Lune.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giữa Trái Đất Mặt Trăng: Dùng để chỉ không gian, khu vực hoặc những thứ tồn tại trong phạm vi nằm giữa Trái Đất Mặt Trăng.
    • Ở trần thế, thuộc về thế gian: (Nghĩa , thường dùng với sắc thái hài hước hoặc văn chương) Chỉ những thuộc về thế giới vật chất, trần tục, đối lập với thế giới thiên thể hoặctưởng trên cao.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les anciens philosophes divisaient l'univers en régions célestes et sublunaires. (Các triết gia thời cổ đại chia vũ trụ thành các vùng thiên thể vùng giữa trái đất mặt trăng.)
    • Dans ses écrits, il oppose souvent la perfection des sphères célestes à l'imperfection du monde sublunaire. (Trong các tác phẩm của mình, ông ấy thường đối lập sự hoàn hảo của các tầng trời với sự bất toàn của thế giới trần thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Région/Royaume sublunaire": Vùng trời/ Vương quốc trần thế. Cụm từ này thường xuất hiện trong văn chương hoặc triết học cổ điển để chỉ phần vũ trụ bên dưới Mặt Trăng, nơi mọi thứ đều thay đổi không hoàn hảo.
    • Les événements du royaume sublunaire sont soumis au changement et à la corruption. (Những sự kiệnvương quốc trần thế đều phải chịu sự thay đổi suy tàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sublunairement (phó từ): Một cách trần tục, theo kiểu thế gian.
  • Céleste (tính từ): Thuộc về bầu trời, thiên thể. (Từ trái nghĩa phổ biến với trong ngữ cảnh triết học).
Từ đồng nghĩa
  • Terrestre: Thuộc về Trái Đất, trần thế.
  • Mondain: Thuộc về thế gian, trần tục.
Thành ngữ liên quan
  • Le monde sublunaire: Thế giới trần thế. Một thành ngữ cố định mang sắc thái văn chương hoặc hài hước, dùng để chỉ cuộc sống con người với tất cả những lo toan, hỗn độn ham muốn trần tục của .
    • Laissez là ces querelles du monde sublunaire. (Hãy gác lại những cuộc tranh cãi của thế giới trần thế đó đi.)
sublunaire

La région sublunaire est l'espace entre la Terre et la Lune.

tính từ
  1. giữa trái đất mặt trăng
    • Région sublunaire
      vùng giữa trái đất mặt trăng
  2. (đùa cợt; từ nghĩa ) ở trần thế
    • Le monde sublunaire
      trần thế