suborder myomorpha

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phân bộ Myomorpha: Một phân bộ trong lớp động vật (Mammalia), bao gồm các loài gặm nhấm hình dạng giống chuột, như chuột cống, chuột nhắt các loài gặm nhấm quan hệ họ hàng gần. Đây một thuật ngữ phân loại sinh học dùng để nhóm các loài chung đặc điểm giải phẫu di truyền.
dụ sử dụng
  • (Phân bộ Myomorpha bao gồm nhiều loài gặm nhấm phổ biến được tìm thấy trên toàn thế giới.)
  • (Các nhà khoa học phân loại chuột cống chuột nhắt thuộc về phân bộ Myomorpha.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "true rats and mice": Cụm từ này thường dùng để chỉ các loài thuộc họ Muridae trong phân bộ Myomorpha, nhấn mạnh sự khác biệt với các loài gặm nhấm khác.
    • True rats and mice are the most representative members of the suborder Myomorpha. (Chuột cống chuột nhắt thực sự những thành viên tiêu biểu nhất của phân bộ Myomorpha.)
Biến thể từ gần giống
  • Myomorph (danh từ): Một loài động vật thuộc phân bộ Myomorpha.

    • The myomorphs are known for their continuously growing incisors. (Các loài myomorph được biết đến với răng cửa mọc liên tục.)
  • Myomorphous (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến phân bộ Myomorpha.

    • The myomorphous rodents exhibit a distinct jaw structure. (Các loài gặm nhấm thuộc phân bộ Myomorpha cấu trúc hàm đặc biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Rodents of the mouse-like group: Các loài gặm nhấm thuộc nhóm giống chuột.
  • Murine rodents: Các loài gặm nhấm thuộc họ chuột (Muridae), thường thành viên chính của phân bộ Myomorpha.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ phân loại sinh học này.
suborder myomorpha
A scientist carefully studies a specimen of the suborder Myomorpha.