subsolar

/'sʌb'soulə/
Học thuật
Thân thiện
subsolar

The subsolar point moves across the Earth's surface throughout the day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dưới mặt trời: Chỉ vị trí hoặc điểm nằm ngay phía dưới mặt trời, thường được sử dụng trong thiên văn học địa để mô tả vị trí thẳng hàng với mặt trời.
    • thế gian, trần tục: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ những thuộc về thế giới vật chất, trần tục, dưới ánh sáng mặt trời, trái ngược với những thuộc về tâm linh hay thiên đường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The subsolar point on Earth moves between the Tropics of Cancer and Capricorn throughout the year. (Điểm dưới mặt trời trên Trái Đất di chuyển giữa chí tuyến Bắc chí tuyến Nam trong suốt cả năm.)
    • Ancient philosophers often pondered the difference between subsolar concerns and celestial truths. (Các triết gia cổ đại thường suy ngẫm về sự khác biệt giữa những mối bận tâm trần tục các chân lý thiên thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Subsolar point": Điểm dưới mặt trời. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong địa thiên văn học, chỉ điểm trên bề mặt một hành tinh nơi mặt trờingay trên đỉnh đầu (thiên đỉnh).
    • At the subsolar point, shadows disappear directly beneath objects. (Tại điểm dưới mặt trời, bóng của vật thể biến mất ngay bên dưới chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Subsolar region (n): Khu vực dưới mặt trời, thường chỉ vùng nhiệt đới.
  • Subsolar longitude (n): Kinh độ dưới mặt trời, một tọa độ thiên văn.
Từ đồng nghĩa
  • Terrestrial: (adj) thuộc về trái đất, trần thế.
  • Mundane: (adj) tầm thường, trần tục.
Từ trái nghĩa
  • Celestial: (adj) thuộc về bầu trời, thiên thể.
  • Spiritual: (adj) thuộc về tinh thần, tâm linh.
subsolar

The subsolar point moves across the Earth's surface throughout the day.

tính từ
  1. dưới mặt trời
  2. thế gian, trần tục