subsystem

Định nghĩa

Danh từ:
- Hệ thống con, bộ phận phụ thuộc: "Subsystem" một hệ thống nhỏ hơn, một bộ phận cấu thành của một hệ thống lớn hơn, hoạt động mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau với các hệ thống con khác.

dụ sử dụng
  • (Hệ thống con làm mát rất cần thiết cho hoạt động của động cơ.)
  • (Trong máy tính, hệ thống con bộ nhớ quản lý việc lưu trữ truy xuất dữ liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "subsystem of a larger system": hệ thống con của một hệ thống lớn hơn.
    The electrical subsystem of a car is a subsystem of the larger vehicle system. (Hệ thống con điện của ô tô một hệ thống con của hệ thống xe lớn hơn.)

  • "subsystem interaction": sự tương tác giữa các hệ thống con.
    Proper subsystem interaction ensures the overall system's stability. (Sự tương tác giữa các hệ thống con phù hợp đảm bảo tính ổn định của toàn bộ hệ thống.)

Biến thể từ gần giống
  • Subsystemic (tính từ): thuộc về hệ thống con.
    Subsystemic changes can affect the entire network. (Những thay đổi thuộc về hệ thống con có thể ảnh hưởng đến toàn bộ mạng lưới.)

  • Subsystematize (động từ): chia thành các hệ thống con.
    Engineers often subsystematize complex projects for better management. (Các kỹ sư thường chia các dự án phức tạp thành các hệ thống con để quản lý tốt hơn.)

Từ đồng nghĩa
  • Component system: hệ thống thành phần.
  • Subordinate system: hệ thống phụ thuộc.
  • Part-system: hệ thống bộ phận.
Các cụm từ liên quan
  • Subsystem integration: tích hợp hệ thống con.
    Subsystem integration is critical for a seamless user experience. (Tích hợp hệ thống con yếu tố quan trọng để trải nghiệm người dùng liền mạch.)

  • Subsystem breakdown: sự phân tích hệ thống con.
    The subsystem breakdown helped identify the fault. (Việc phân tích hệ thống con đã giúp xác định lỗi.)

Thành ngữ liên quan
  • "a cog in the subsystem": một bộ phận nhỏ trong hệ thống con. (Mỗi thành viên trong nhóm giống như một bánh răng trong hệ thống con của công ty.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "subsystem"

subsystem
The engineer examines a subsystem of the spacecraft.